⚠ Trang web người hâm mộ không chính thức. Không liên kết, không được xác nhận hay tài trợ bởi các nhà phát triển Plants on Fire. Tên và nhãn hiệu của trò chơi thuộc về chủ sở hữu.Trang chính thức ↗
← Quay lại
8LegendaryĐấu Sĩ Cà Chua

Đấu Sĩ Cà Chua

Khi kẻ địch bất kỳ bị hạ gục, ATK của bản thân +2/4/8/32

ATK buff
Đấu Sĩ Cà ChuaĐấu Sĩ Cà Chua · Kỹ năngĐấu Sĩ Cà Chua
Official

Nhận phần thưởng từ Rương Mầm, Chiêu Mộ, Nông Trại Hợp Nhất

Văn bản chính thức trong gameTên, kỹ năng và chỉ số lấy trực tiếp từ tệp dữ liệu của trò chơi (phiên bản 1.0.1015.0). Các giá trị như 6/7/8/15 tương ứng với 1★ / 2★ / 3★ / 4★ (4★ chỉ có trong Cờ Hỗn Chiến).

Đấu Sĩ Cà Chua

Kỹ năng

Khi kẻ địch bất kỳ bị hạ gục, ATK của bản thân +2/4/8/32

Chỉ số cơ bản (1★)

ATK22
Chu kỳ ATK2.4s
Mục tiêuFront Line
Độ hiếmLegendary

Chi phí mặt trời để lên cấp

1× · 8 mặt trời

★★

2× · 16 mặt trời

★★★

4× · 32 mặt trời

How star fusion worksPlants on Fire merges cards like an auto-battler: 2 copies of the same ★ combine into 1 copy of the next ★. 4★ only exists in Rumble Chess; in regular Co-op your partner's Minions get a blue star and don't merge with yours.

Tiến trình cấp độ

Tiến trình tài khoản vĩnh viễn: mỗi cấp tăng ATK và tốn Vàng cùng bản sao của thẻ. Hạng sao (★) tính theo từng trận và khác với cấp này.

Cấp 8

Increases the ATK bonus gained per kill to 2/4/8/32–3/6/12/48. 2000 Vàng · 1 bản sao

Cấp 9

The ATK bonus gained per kill increases to 3/6/12/48. 4000 Vàng · 2 bản sao

Cấp 10

Gains an additional +3/6/12/48 ATK bonus if this Minion defeats the enemy. 7000 Vàng · 4 bản sao

Cấp 11

The ATK bonus per kill increases to 4/8/16/64, while killing an enemy personally grants an extra 4/8/16/64 ATK bonus. 11000 Vàng · 5 bản sao

Cấp 12

The ATK bonus per kill increases to 5/10/20/80, while killing an enemy personally grants an extra 5/10/20/80 ATK bonus. 16000 Vàng · 6 bản sao